Chương trình đào tạo

Chọn ngành:
Chọn chương trình đào tạo:

STTMã học phầnTên học phầnSố TC
1 MK01C3TChiến lược kinh doanh quốc tế 2
2 CT03C3TĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3
3 CT07C1KGiáo dục quốc phòng 4
4 CT07C5KGiáo dục quốc phòng8
5 CT10C1KGiáo dục thể chất3
6 CT05C1KGiáo dục thể chất 11
7 CT06C1KGiáo dục thể chất 2 1
8 CT08C1KGiáo dục thể chất 31
9 MK02C2THành vi người tiêu dùng2
10 CB15C2THệ thống thông tin quản lý 2
11 KT19C2TKế toán xuất nhập khẩu2
12 MK98C3TKHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP (chuyên ngành Marketing thương mại quốc tế)5
13 QT21C3TKinh tế ngoại thương3
14 QT03C1KKinh tế vi mô 3
15 QT02C2KKỹ thuật soạn thảo văn bản2
16 QT06C1KMarketing căn bản3
17 MK03C2TMarketing dịch vụ tài chính3
18 MK04C2TMarketing du lịch3
19 MK09C2TMarketing quốc tế 4
20 MK06C5TMarketing thương mại điện tử3
21 QT40C2TNghiên cứu Marketing3
22 KT02C2KNguyên lý kế toán2
23 QT43C2KNguyên lý thống kê2
24 CT01C1KNhững nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 5
25 QT01C1KPháp luật đại cương2
26 QT05C2TPháp luật kinh tế2
27 QT11C2TQuản trị doanh nghiệp 3
28 QT04C1KQuản trị học 3
29 MK11C4TQuản trị kênh phân phối3
30 MK12C2TQuản trị marketing3
31 QT74C3TQuản trị tác nghiệp TMQT2
32 MK05C3TQuản trị thương hiệu2
33 TC40C2KTài chính học2
34 TC41C2TTài chính quốc tế2
35 TC03C2KTài chính tín dụng2
36 QT18C2TTâm lý học kinh doanh2
37 QT08C2TThống kê doanh nghiệp 2
38 MK15C3TThống kê thương mại2
39 QT73C2TThương mại điện tử2
40 NN12C5TTiếng Anh chuyên ngành5
41 NN01C5KTiếng Anh cơ bản I5
42 NN02C5TTiếng Anh cơ bản II5
43 CB06C1KTin học đại cương 3
44 MK14C3TTình huống Marketing xuất nhập khẩu2
45 CB04C1KToán cao cấp 3
46 CB05C2TToán kinh tế3
47 CT02C2TTư tưởng Hồ Chí Minh2
48 QT25C2TXúc tiến thương mại2