Bản tin phòng đào tạo


DANH SÁCH CÁC HỌC PHẦN ĐĂNG KÝ CỦA KHÓA 13

Ngày đăng: 20/06/2012 - Số lượt đọc: 9397

1.      Chuyên ngành: Kế toán (gồm các lớp từ 13CKT1 đến 13CKT9)

1

KT12C2T

Kế toán hành chính sự nghiệp

2

KT06C2T

Kế toán tài chính I

3

QT05C2T

Pháp luật kinh tế

4

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

5

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

6

TC09C2T

Thuế

7

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3

 

2.      Chuyên ngành: Kiểm toán (13CKIT)

1

KT12C2T

Kế toán hành chính sự nghiệp

2

KT06C2T

Kế toán tài chính I

3

QT05C2T

Pháp luật kinh tế

4

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

5

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

6

TC09C2T

Thuế

7

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3

 

3.      Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp (gồm các lớp 13CTC1 đến 13CTC3)

1

KT02C2K

Nguyên lý kế toán

2

QT05C2T

Pháp luật kinh tế

3

TC04C2T

Tài chính doanh nghiệp I

4

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

5

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

6

QT03C1K

Kinh tế vi mô

7

TC09C2T

Thuế

8

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3

 

4.      Chuyên ngành: Ngân hàng thương mại (gồm các lớp 13CNT1, 13CNT2)

1

KT02C2K

Nguyên lý kế toán

2

QT05C2T

Pháp luật kinh tế

3

TC05C3T

Tài chính doanh nghiệp 

4

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

5

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

6

QT03C1K

Kinh tế vi mô

7

TC09C2T

Thuế

8

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3

5.      Chuyên ngành: Kinh doanh thương mại (gồm các lớp 13CKD1 đến 13CKD2)

1

QT02C2K

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

TC03C2K

Tài chính tín dụng

3

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

4

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

5

QT23C3T

Kinh tế thương mại

6

QT03C1K

Kinh tế vi mô

7

QT06C1K

Marketing căn bản

8

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3

 

6.      Chuyên ngành: Kinh doanh xăng dầu (lớp 13CKX)

1

TC03C2K

Tài chính tín dụng

2

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

3

CB20C2T

Tin học ứng dụng trong KD

4

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

5

QT03C1K

Kinh tế vi mô

6

QT06C1K

Marketing căn bản

7

QT11C2T

Quản trị doanh nghiệp

8

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3

 

7.      Chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu (13CKN)

1

TC03C2K

Tài chính - Tín dụng

2

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

3

CB20C2T

Tin học ứng dụng trong KD

4

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

5

QT03C1K

Kinh tế vi mô

6

QT06C1K

Marketing căn bản

7

QT11C2T

Quản trị doanh nghiệp

8

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3

 

8.      Chuyên ngành: Kinh doanh KS-DL (13CKS)

1

QT02C2K

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

QT05C2T

Pháp luật kinh tế

3

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

4

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

5

QT03C1K

Kinh tế vi mô

6

QT06C1K

Marketing căn bản

7 CT08C1K Giáo dục thể chất 3

8

QT27C1K

Tổng quan du lịch

 

9.      Chuyên ngành: Thương mại điện tử (13CEC)

1

CB24C2K

Mạng máy tính

2

QT61C2T

Pháp luật Thương mại điện tử

3

TC03C2K

Tài chính - Tín dụng

4

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

5

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

6

QT03C1K

Kinh tế vi mô

7

QT06C1K

Marketing căn bản

8

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3

 

10. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp (13CQT1 đến 13CQT4)

1

QT05C2T

Pháp luật kinh tế

2

TC03C2K

Tài chính tín dụng

3

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

4

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

5

QT03C1K

Kinh tế vi mô

6

QT06C1K

Marketing căn bản

7

QT11C2T

Quản trị doanh nghiệp

8

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3

 

11. Chuyên ngành: Marketing thương mại (13CMK)

1

KT02C2K

Nguyên lý kế toán

2

QT05C2T

Pháp luật kinh tế

3

TC03C2K

Tài chính tín dụng

4

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

5

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

6

QT03C1K

Kinh tế vi mô

7

MK07C2T

Marketing thương mại I

8

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3

12. Chuyên ngành: Marketing quốc tế (13CMQ)

1

MK09C2T

Marketing quốc tế

2

KT02C2K

Nguyên lý kế toán

3

QT05C2T

Pháp luật kinh tế

4

TC03C2K

Tài chính tín dụng

5

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

6

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

7

QT03C1K

Kinh tế vi mô

8

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3

13. Chuyên ngành: Tin học doanh nghiệp (13CTD)

1

CB09C2T

Cấu trúc máy tính và hệ điều hành

2

QT05C2T

Pháp luật kinh tế

3

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

4

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

5

CB10C2T

Cơ sở lập trình

6

QT03C1K

Kinh tế vi mô

7

CB08C2T

Kỹ thuật điện tử số

8

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3

14. Chuyên ngành: Tin học kế toán (13CTK)

1

KT06C2T

Kế toán tài chính I

2

QT05C2T

Pháp luật kinh tế

3

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

4

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

5

CB10C2T

Cơ sở lập trình

6

QT03C1K

Kinh tế vi mô

7

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3

 

15. Chuyên ngành: Tiếng anh thương mại (13CTA)

1

QT14C3K

Kinh doanh xuất nhập khẩu

2

QT03C2K

Kinh tế vi mô

3

NN28C2T

Ngữ âm - Âm vị học

4

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

5

NN26C1T

Dẫn luận ngôn ngữ học

6

NN27C2T

Ngữ pháp

7

NN20C6T

Tiếng Anh III

8

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3

16. Chuyên ngành: Kỹ thuật xăng dầu (13CQ)

1

KC18C2K

Cấu tạo chất

2

KC23C1K

Công nghệ các hợp chất vô cơ

3

KC25C2T

Hoá học môi trường

4

NN02C5T

Tiếng Anh cơ bản II

5

CT02C2T

Tư tưởng Hồ Chí Minh

6

KC37C2T

Hoá hữu cơ

7

KC24C2T

Hoá lý

8

CT08C1K

Giáo dục thể chất 3