Bản tin phòng đào tạo


DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN ĐĂNG KÝ KHÓA 12

Ngày đăng: 11/12/2012 - Số lượt đọc: 6901

 DANH SÁCH CÁC HỌC PHẦN ĐĂNG KÝ HỌC KỲ II KHÓA 12

NĂM 2012-2013

 

1. Chuyên ngành: Kế toán (12CKT1-12CKT8)

           

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

KT20C3T

Kế toán quản trị

3

2

TC15C3T

Thanh toán quốc tế

3

3

KT21C3T

Thực hành kế toán

3

 

2. Chuyên ngành: Kiểm toán (12CKIT)

 

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

KT20C3T

Kế toán quản trị

3

2

KT25C2T

Kiểm toán báo cáo tài chính II 

4

3

KT27C3T

Thực hành kiểm toán

3

 

3. Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp (12CTC1-12CTC3)

 

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

TC22C3T

Kinh doanh chứng khoán

4

2

TC11C3T

Định giá tài sản

3

3

KT13C3T

Kế toán quản trị

2

4

CB24C2T

Excel trong tài chính và đầu tư

2

 

4. Chuyên ngành: Ngân hàng thương mại (12CNT1-12CNT2)

 

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

TC22C3T

Kinh doanh chứng khoán

4

2

TC11C3T

Định giá tài sản

3

3

TC21C3T

Nghiệp vụ ngân hàng nhà nước

2

 

5. Chuyên ngành: Kinh doanh thương mại (12CKD1-12CKD4)

 

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

QT07C2K

Quản lý chất lượng

2

2

QT09C3T

Thương mại điện tử

3

3

QT10C2K

WTO và hội nhập KTQT

2

4

QT14C3K

Kinh doanh xuất nhập khẩu

2

 

6. Chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu (12CKN)

 

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

CB15C2T

Hệ thống thông tin quản lý

2

2

QT09C3T

Thương mại điện tử

3

3

QT20C3T

Vận tải, giao nhận và bảo hiểm hàng hoá

3

 

7. Chuyên ngành: Kinh doanh xăng dầu (12CKX)

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

CB15C2T

Hệ thống thông tin quản lý

2

2

QT09C3T

Thương mại điện tử

3

3

QT26C3T

Kinh doanh xăng dầu II

3

 

8. Chuyên ngành: Kinh doanh khách sạn du lịch (12CKS)

 

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

QT09C3T

Thương mại điện tử

3

2

QT10C2K

WTO và hội nhập KTQT

2

3

QT29C3K

Kỹ thuật chế biến món ăn

3

 

9. Chuyên ngành: Thương mại điện tử (12CEC)

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

QT10C2K

WTO và hội nhập kinh tế quốc tế

2

2

CB34C3T

Ứng dụng CNTT trong doanh nghiệp (ERP, CRM, SCM)

3

3

CB28C2K

Khai thác thông tin trên mạng Internet

2

4

CB30C3T

An ninh mạng

2

 

10. Chuyên ngành: Marketing thương mại (12CMK)

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

QT09C3T

Thương mại điện tử

3

2

QT10C2K

WTO và hội nhập KTQT

2

3

QT41C3T

Tình huống & thực hành Marketing

2

4

QT41C3T

Kinh doanh thương mại

2

 

11. Chuyên ngành: Tiếng anh thương mại (12CTA)

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

NN23C6T

Tiếng Anh VI

7

2

NN35C3T

Tiếng Anh trong đàm phán thương mại

3

 

12. Chuyên ngành: Tin học kế toán (12CTK1-12CTK2)

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

CB17C3T

Phát triển hệ thống thông tin

3

2

CB18C3T

Ngôn ngữ lập trình Visual Basic

3

3

KT13C3T

Kế toán quản trị

2

 

13. Chuyên ngành: Tin học doanh nghiệp (12CTD)

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

CB18C3T

Ngôn ngữ lập trình Visual Basic

3

2

QT09C3T

Thương mại điện tử

3

3

CB21C3T

Quản lý dự án CNTT

2

 

14. Chuyên ngành: Kỹ thuật xăng dầu (12CQ)

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

KC34C3T

Phân tích kiểm nghiệm nhiên liệu lỏng

3

2

KC35C3T

Phân tích kiểm nghiệm dầu mỡ nhờn

3

3

QT58C3T

Nghiệp vụ KDXD

2

 

15. Chuyên ngành: Hóa phân tích (12CHP)

Stt

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

1

KC54C3T

Các phương pháp phân tích quang

3

2

KC55C3T

Các phương pháp phân tích điện hoá

3

3

KC56C3T

Các phương pháp tách

3

4

KC57C3T

Kỹ thuật xử lý mẫu phân tích

3

5

KC58C3T

Phân tích môi trường

3

 





Các tin đã đưa: