Bản tin phòng đào tạo


THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ HỌC HỌC KỲ III_D1 NĂM 2014-2015

Ngày đăng: 04/09/2014 - Số lượt đọc: 1542

 1. Những lớp học phần có dưới 5 sinh viên đăng ký học (xem tại bảng kết quả đăng ký phía dưới) Nhà trường sẽ không thành lập lớp học.

2. Những lớp học phần có từ 5 sinh viên đăng ký học trở lên sẽ được thành lập lớp học. Hệ số học phí của mỗi môn học sẽ phụ thuộc vào số lượng sinh viên đăng ký, cụ thể:

Số SV ĐK/1 lớp

≥ 65

30÷64

20÷29

10÷19

5÷9

Hệ số học phí

1

1.1

1.3

1.5

2.0

3. Trường hợp những sinh viên có nhu cầu học theo nguyện vọng, nộp đợn đăng ký học lớp đặc biệt về Phòng Đào tạo đến hết ngày 13/10/2014.

4. Thời gian học kỳ III_D1 năm 2014-2015 bắt đầu từ ngày 08/09/2014

BẢNG KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ HỌC HỌC KỲ III_D1 năm 2014-2015

Mã HP Tên học phần Số
 tiết or TC
Lớp TC Số SV ĐK
         
CT05C1K Giáo dục thể chất 1 1 CT05C1K_1.1 10
CT06C1K Giáo dục thể chất 2                1 CT06C1K_1.1 13
CT08C1K Giáo dục thể chất 3 1 CT08C1K_1.1 7
NN25C1K Cơ sở văn hoá Việt Nam 2 NN25C1K_1.1 4
CB15C2T Hệ thống thông tin quản lý  2 CB15C2T_1.1 2
KT11C2T Kế toán doanh nghiệp   2 KT11C2T_1.1 3
KT12C2T Kế toán hành chính sự nghiệp 2 KT12C2T_1.1 20
KT13C3T Kế toán Quản trị 2 KT13C3T_1.1 2
QT02C2K Kỹ thuật soạn thảo văn bản 2 QT02C2K_1.1 1
KC01C3K Khoa học hàng hoá 2 KC01C3K_1.1 0
KT02C2K Nguyên lý kế toán 2 KT02C2K_2.1 3
KT02C2K Nguyên lý kế toán 2 KT02C2K_2.2 32
QT43C2K Nguyên lý thống kê 2 QT43C2K_1.1 40
QT01C1K Pháp luật đại cương 2 QT01C1K_1.1 2
QT05C2T Pháp luật kinh tế 2 QT05C2T_1.1 1
TC26C3T Phân tích hoạt động doanh nghiệp   2 TC26C3T_1.1 2
QT07C2K Quản lý chất lượng 2 QT07C2K_1.1 8
QT67C2T Quản trị chiến lược 2 QT67C2T_1.1 2
QT04C2K Quản trị học 2 QT04C2K_1.1 2
TC01C2K Tài chính - Tiền tệ 2 TC01C2K_1.1 16
TC03C2K Tài chính tín dụng 2 TC03C2K_1.1 8
QT18C2T Tâm lý học kinh doanh 2 QT18C2T_1.1 1
CB20C2T Tin học ứng dụng trong KD 2 CB20C2T_2.1 0
CB20C2T Tin học ứng dụng trong KD 2 CB20C2T_2.2 29
CT02C2T Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 CT02C2T_1.1 20
TC23C3T Thị trường chứng khoán  2 TC23C3T_1.1 6
QT10C2K WTO và hội nhập KTQT 2 QT10C2K_1.1 1
QT25C2T Xúc tiến thương mại 2 QT25C2T_1.1 0
TC16C3T Bảo hiểm 3 TC16C3T_1.1 2
CT03C3T Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam  3 CT03C3T_1.1 6
KT20C3T Kế toán Quản trị  3 KT20C3T_1.1 2
QT22C2K Kinh tế doanh nghiệp   3 QT22C2K_1.1 3
QT23C3T Kinh tế thương mại 3 QT23C3T_1.1 2
QT03C1K Kinh tế vi mô   3 QT03C1K_1.1 10
QT06C1K Marketing căn bản 3 QT06C1K_1.1 1
KT01C1K Nguyên lý kế toán 3 KT01C1K_1.1 58
QT11C2T Quản trị doanh nghiệp  3 QT11C2T_1.1 11
QT04C1K Quản trị học   3 QT04C1K_1.1 4
MK12C2T Quản trị marketing 3 MK12C2T_1.1 3
TC02C2K Tài chính - Tiền tệ 3 TC02C2K_1.1 1
CB06C1K Tin học đại cương  3 CB06C1K_3.1 21
CB06C1K Tin học đại cương  3 CB06C1K_3.2 0
CB06C1K Tin học đại cương  3 CB06C1K_3.3 38
CB04C1K Toán cao cấp   3 CB04C1K_3.1 57
CB04C1K Toán cao cấp   3 CB04C1K_3.2 32
CB04C1K Toán cao cấp   3 CB04C1K_3.3 0
CB05C2T Toán kinh tế 3 CB05C2T_2.1 43
CB05C2T Toán kinh tế 3 CB05C2T_2.2 47
TC15C3T Thanh toán quốc tế 3 TC15C3T_1.1 1
TC08C2T Thị trường tài chính 3 TC08C2T_1.1 0
TC09C2T Thuế 3 TC09C2T_1.1 33
QT09C3T Thương mại điện tử 3 QT09C3T_1.1 1
KT06C2T Kế toán tài chính I 4 KT06C2T_1.1 13
KT06C2T Kế toán tài chính I 4 KT06C2T_1.1 13
TC22C3T Kinh doanh chứng khoán  4 TC22C3T_1.1 0
TC22C3T Kinh doanh chứng khoán  4 TC22C3T_1.1 0
TC06C2T Tài chính doanh nghiệp  4 TC06C2T_1.1 2
TC06C2T Tài chính doanh nghiệp  4 TC06C2T_1.1 2
TC05C3T Tài chính doanh nghiệp II 4 TC05C3T_1.1 1
TC05C3T Tài chính doanh nghiệp II 4 TC05C3T_1.1 1
QT08C2K Thống kê doanh nghiệp 4 QT08C2K_1.1 0
QT08C2K Thống kê doanh nghiệp 4 QT08C2K_1.1 0
CT01C1K Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin  5 CT01C1K_3.1 23
CT01C1K Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin  5 CT01C1K_3.1 23
CT01C1K Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin  5 CT01C1K_3.2 40
CT01C1K Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin  5 CT01C1K_3.2 40
CT01C1K Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin  5 CT01C1K_3.3 0
CT01C1K Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin  5 CT01C1K_3.3 0
NN01C5K Tiếng Anh cơ bản I 5 NN01C5K_2.1 0
NN01C5K Tiếng Anh cơ bản I 5 NN01C5K_2.1 0
NN01C5K Tiếng Anh cơ bản I 5 NN01C5K_2.2 24
NN01C5K Tiếng Anh cơ bản I 5 NN01C5K_2.2 24
NN02C5T Tiếng Anh cơ bản II 5 NN02C5T_2.1 0
NN02C5T Tiếng Anh cơ bản II 5 NN02C5T_2.2 27
NN40C2T Tiếng Anh chuyên ngành 5 NN40C2T_1.1 28
NN40C2T Tiếng Anh chuyên ngành 5 NN40C2T_1.1 28
NN12C5T Tiếng Anh chuyên ngành 5 NN12C5T_1.1 15
NN12C5T Tiếng Anh chuyên ngành 5 NN12C5T_1.1 15
NN08C5T Tiếng Anh chuyên ngành 5 NN08C5T_1.1 2
NN08C5T Tiếng Anh chuyên ngành 5 NN08C5T_1.1 2
NN19C6T Tiếng Anh II 6 NN19C6T_1.1 1
NN19C6T Tiếng Anh II 6 NN19C6T_1.1 1
NN21C6T Tiếng Anh IV 6 NN21C6T_1.1 0
NN21C6T Tiếng Anh IV 6 NN21C6T_1.1 0
KT10C3T Kế toán tài chính III 4 KT10C3T_1.1 0
KT10C3T Kế toán tài chính III 4 KT10C3T_1.1 0
NN30C2T Lý thuyết dịch 2 NN30C2T_1.1 11
NN30C2T Lý thuyết dịch 2 NN30C2T_1.1 11
NN31C3T Thư tín thương mại 3 NN31C3T_1.1 11
CB29C1K Toán ứng dụng 3 CB29C1K_1.1 5
QT12C4T Kinh doanh thương mại I 4 QT12C4T_1.1 21

 

 





Các tin đã đưa: